Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase health funding

/ɪnˈkriːs hɛlθ ˈfʌndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường tài trợ cho các chương trình sức khỏe. cụm từ

“The government plans to increase health funding next year.”Chính phủ dự định tăng cường tài trợ cho các chương trình sức khỏe vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...