increase health funding
/ɪnˈkriːs hɛlθ ˈfʌndɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tăng cường tài trợ cho các chương trình sức khỏe.
cụm từ
“The government plans to increase health funding next year.”Chính phủ dự định tăng cường tài trợ cho các chương trình sức khỏe vào năm tới.