Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase healthcare access

/ɪnˈkriːs ˈhɛlθˌkɛr ˈæk.sɛs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cụm từ

“Policies aim to increase healthcare access for all citizens.”Các chính sách nhằm tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...