Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase healthcare options

/ɪnˈkriːs ˈhɛlθˌkɛr ˈɒpʃənz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự lựa chọn về dịch vụ y tế cụm từ

“We aim to increase healthcare options for seniors.”Chúng tôi đặt mục tiêu tăng cường sự lựa chọn về dịch vụ y tế cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...