Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase in the number of

Nghĩa thường dùng

sự gia tăng số lượng (cái gì đó) noun+prep

“The increase in the number of homeless people is worrying.”Việc số lượng người vô gia cư tăng lên là điều đáng lo ngại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...