Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase interaction

/ɪnˈkriːs ˌɪn.təˈræk.ʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường giao tiếp hoặc sự tham gia cụm từ

“Brands want to increase interaction with their customers.”Các thương hiệu muốn tăng cường giao tiếp với khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...