Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase market penetration

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự thâm nhập thị trường cụm từ

“The company aims to increase market penetration with new products.”Công ty đặt mục tiêu tăng cường sự thâm nhập thị trường với các sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...