Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase market reach

/ɪnˈkriːs ˈmɑːrkɪt riːtʃ/

Nghĩa thường dùng

mở rộng số lượng khách hàng hoặc khu vực phục vụ cụm từ

“Companies often increase market reach through online advertising.”Các công ty thường mở rộng thị trường thông qua quảng cáo trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...