Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase online visibility

/ɪnˈkriːs ˈoʊnlaɪn vɪˈzɪbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

làm cho thương hiệu dễ nhận diện hơn trên internet cụm từ

“The goal is to increase online visibility for the brand.”Mục tiêu là tăng cường sự hiện diện trực tuyến cho thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...