increase renewable investments
/ɪnˈkriːs rɪˈnuːəbl ɪnˈvɛstmənts/
Nghĩa thường dùng
tăng cường đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo
cụm từ
“Countries are looking to increase renewable investments to combat climate change.”Các quốc gia đang tìm cách tăng cường đầu tư vào năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.