Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase renewable investments

/ɪnˈkriːs rɪˈnuːəbl ɪnˈvɛstmənts/

Nghĩa thường dùng

tăng cường đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo cụm từ

“Countries are looking to increase renewable investments to combat climate change.”Các quốc gia đang tìm cách tăng cường đầu tư vào năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...