Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase sales revenue

/ɪnˈkriːs seɪlz ˈrɛvənu/

Nghĩa thường dùng

tăng doanh thu từ bán hàng cụm từ

“Our main goal is to increase sales revenue this year.”Mục tiêu chính của chúng tôi là tăng doanh thu từ bán hàng trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...