Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase security

/ɪnˈkriːs səˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường an ninh cụm từ

“They decided to increase security at the event.”Họ quyết định tăng cường an ninh tại sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...