Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase social awareness

Nghĩa thường dùng

Tăng cường hiểu biết về các vấn đề và nhu cầu xã hội. cụm từ

“We need to increase social awareness about ageing.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức xã hội về lão hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...