Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase steadily

Nghĩa thường dùng

tăng đều đặn verb+adv

“Numbers of mature students have increased steadily/gradually since the 1960s.”Số lượng sinh viên lớn tuổi đã tăng dần đều từ những năm 1960.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...