Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase tourism revenue

/ɪnˈkriːs ˈtʊrɪzəm ˈrɛvənjuː/

Nghĩa thường dùng

tăng doanh thu từ du lịch ở một khu vực. cụm từ

“Local governments aim to increase tourism revenue through marketing.”Các chính quyền địa phương nhằm tăng doanh thu từ du lịch thông qua tiếp thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...