Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase tourist engagement

/ɪnˈkriːs ˈtʊr.ɪst ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích nhiều sự tương tác hơn giữa du khách và người dân địa phương cụm từ

“The festival aims to increase tourist engagement through interactive activities.”Lễ hội nhằm mục đích tăng cường sự tham gia của du khách thông qua các hoạt động tương tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...