Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase travel awareness

/ɪnˈkriːs ˈtrævəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về du lịch cụm từ

“Campaigns aim to increase travel awareness among young people.”Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về du lịch trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...