Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase travel opportunities

/ɪnˈkriːs ˈtrævəl ˌɒpərˈtjunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tăng cơ hội du lịch. cụm từ

“The new policy aims to increase travel opportunities for students.”Chính sách mới nhằm tăng cơ hội du lịch cho sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...