Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase travel options

/ɪnˈkriːs ˈtrævəl ˈɑːpʃənz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường lựa chọn cho du khách cụm từ

“Airlines are working to increase travel options for their customers.”Các hãng hàng không đang nỗ lực để tăng cường lựa chọn cho khách hàng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...