Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase understanding

/ɪnˈkriːs ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự hiểu biết cụm từ

“Books can increase understanding of different cultures.”Sách có thể tăng cường sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...