Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase vaccination rates

/ɪnˈkriːs væk.sɪˈneɪ.ʃən reɪts/

Nghĩa thường dùng

tăng tỷ lệ tiêm chủng cụm từ

“The government aims to increase vaccination rates among children.”Chính phủ nhằm mục tiêu tăng tỷ lệ tiêm chủng cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...