Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase volunteer opportunities

Nghĩa thường dùng

tăng cường cơ hội tình nguyện cụm từ

“We need to increase volunteer opportunities for seniors.”Chúng ta cần tăng cường cơ hội tình nguyện cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...