Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increasingly anxious

Nghĩa thường dùng

ngày càng lo lắng adv+adj

“She became increasingly anxious as the moving day approached.”Cô ấy càng ngày càng lo lắng khi ngày chuyển nhà đến gần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...