Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increasingly common

Nghĩa thường dùng

trở nên phổ biến hơn. cụm từ

“Remote work is becoming increasingly common.”Làm việc từ xa ngày càng trở nên phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...