Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increasingly complex

/ɪnˈkriːsɪŋli ˈkɒmplɛks/

Nghĩa thường dùng

trở nên ngày càng phức tạp cụm từ

“The issue is becoming increasingly complex.”Vấn đề này đang trở nên ngày càng phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...