increasingly popular
/ɪnˈkriːsɪŋli ˈpɒpjʊlər/
Nghĩa thường dùng
ngày càng được yêu thích hoặc chấp nhận theo thời gian
cụm từ
“Online shopping is increasingly popular among young people.”Mua sắm trực tuyến ngày càng phổ biến trong giới trẻ.