Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incredulous

/in'kredjuləs/ Collins ★ phổ biến #14129
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incredulous

/in'kredjuləs/

tính từ

  • hoài nghi; ngờ vực
    • an incredulous smile: một nụ cười hoài nghi
Định nghĩa tiếng Anh

a. not disposed or willing to believe; unbelieving

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...