Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incumbency

/in'kʌmbənsi/ phổ biến #25902

Nghĩa thường dùng

vị thế thống trị hiện tại; thời gian đương nhiệm danh từ

“Incumbency gives established firms a competitive edge.”Vị thế thống trị giúp các công ty lớn có lợi thế cạnh tranh.

Biến thể từ incumbencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incumbency

/in'kʌmbənsi/

danh từ

  • trách nhiệm, bổn phận
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giữ một chức vụ; nhiệm kỳ
  • (tôn giáo) sự giữ một thánh chức
Định nghĩa tiếng Anh

n. a duty that is incumbent upon you n. the office of an incumbent

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...