incumbency
/in'kʌmbənsi/ phổ biến #25902
Nghĩa thường dùng
vị thế thống trị hiện tại; thời gian đương nhiệm
danh từ
“Incumbency gives established firms a competitive edge.”Vị thế thống trị giúp các công ty lớn có lợi thế cạnh tranh.
Biến thể từ
incumbencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incumbency
/in'kʌmbənsi/
danh từ
- trách nhiệm, bổn phận
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giữ một chức vụ; nhiệm kỳ
- (tôn giáo) sự giữ một thánh chức
Định nghĩa tiếng Anh
n. a duty that is incumbent upon you n. the office of an incumbent