Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incumber

/in'kʌmbə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incumber

/in'kʌmbə/

ngoại động từ

  • làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu
  • đè nặng lên, làm nặng trĩu
  • làm ngổn ngang, làm bừa bộn
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. See Encumber.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...