Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incurious

/in'kjuəriəs/ phổ biến #40168
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incurious

/in'kjuəriəs/

tính từ

  • không tò mò
  • không để ý, thờ ơ
  • không lý thú
    • not incurious: không phải là không lý th
Định nghĩa tiếng Anh

a. showing absence of intellectual inquisitiveness or natural curiosity

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...