Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indaba

/in'dɑ:bə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indaba

/in'dɑ:bə/

danh từ

  • cuộc họp (thổ dân Nam-phi)
Định nghĩa tiếng Anh

n a council at which indigenous peoples of southern Africa meet to discuss some important question

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...