Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indecorous

/in'dekərəs/ phổ biến #40811
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indecorous

/in'dekərəs/

tính từ

  • không phải phép, không đúng mực, không đứng đắn; khiếm nhã, bất lịch s
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking propriety and good taste in manners and conduct

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...