Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indemnity

/in'demniti/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #24857

Nghĩa thường dùng

bồi thường thiệt hại; khoản đền bù danh từ

“The clause provides indemnity for losses.”Điều khoản cung cấp khoản bồi thường cho thiệt hại.

Biến thể từ indemnities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indemnity

//

* danh từ
  • sự bồi thường; tiền bồi thường
  • sự bảo đảm
  • sự miễn phạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. protection against future loss n. legal exemption from liability for damages

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...