Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indestructibleness

/'indis,trʌktə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indestructibleness

/'indis,trʌktə'biliti/

danh từ

  • tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...