Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

india

/'indjən/

Nghĩa thường dùng

Ấn Độ danh từ

“India is a country.”Ấn Độ là một quốc gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

india

/'indjən/

danh từ

  • người Ân-ddộ
  • người da đỏ (ở Bắc-Mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a republic in the Asian subcontinent in southern Asia; second most populous country in the world; achieved independence from the United Kingdom in 1947

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...