Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indicate

/ˈɪndɪkeɪt/

Đang hiển thị mục gốc indicate cho “indicate that”.

Nghĩa thường dùng

chỉ ra, biểu thị động từ

“Recent studies indicate a worrying trend.”Các nghiên cứu gần đây chỉ ra một xu hướng đáng lo ngại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...