Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indigene

/'indidʤi:n/
Biến thể từ indigenes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indigene

/'indidʤi:n/

danh từ

  • người bản xứ
  • (sinh vật học) cây bản địa; vật bản địa
Định nghĩa tiếng Anh

n an indigenous person who was born in a particular place

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...