Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Indigenous people

Đang hiển thị mục gốc Indigenous people cho “indigenous peoples”.

Nghĩa thường dùng

Người bản địa danh từ

“Indigenous people have a rich culture that we can learn a lot from.”Người bản địa có một nền văn hóa phong phú mà chúng ta có thể học hỏi nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...