Từ điển Anh–Việt

111.721 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indignant

/in'dignent/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14792

Nghĩa thường dùng

tức giận vì bị đối xử bất công tính từ

“Customers were indignant about the unexplained surcharge.”Khách hàng tức giận vì khoản phụ phí không giải thích được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indignant

/in'dignent/

tính từ

  • căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn; đầy căm phẫn
    • to be (feet) indignant at something: phẫn nộ về việc gì
    • an indignant protest: một lời phản đối đầy công phẫn
Định nghĩa tiếng Anh

s. angered at something unjust or wrong

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...