indignant
/in'dignent/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14792
Nghĩa thường dùng
tức giận vì bị đối xử bất công
tính từ
“Customers were indignant about the unexplained surcharge.”Khách hàng tức giận vì khoản phụ phí không giải thích được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indignant
/in'dignent/
tính từ
- căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn; đầy căm phẫn
- to be (feet) indignant at something: phẫn nộ về việc gì
- an indignant protest: một lời phản đối đầy công phẫn
Định nghĩa tiếng Anh
s. angered at something unjust or wrong