Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indignation

/,indig'neiʃn/ GRE phổ biến #12282

Nghĩa thường dùng

cảm giác phẫn nộ danh từ

“His indignation was clear when he heard the unfair decision.”Sự phẫn nộ của anh ấy rõ ràng khi nghe quyết định không công bằng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indignation

/,indig'neiʃn/

danh từ

  • sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn
    • waves of indignation: những làn sóng phẫn nộ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of righteous anger

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...