Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indigo

/'indigou/ Collins ★ phổ biến #17930

Nghĩa thường dùng

cây chàm danh từ

“The fabric was dyed with indigo to create a deep blue color.”Vải được nhuộm bằng cây chàm để tạo ra màu xanh đậm.

Biến thể từ indigos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indigo

/'indigou/

danh từ, số nhiều indigos

  • cây chàm
  • thuốc nhuộm chàm, bột chàm
  • màu chàm
Định nghĩa tiếng Anh

n. deciduous subshrub of southeastern Asia having pinnate leaves and clusters of red or purple flowers; a source of indigo dye n. a blue-violet color s. having a color between blue and violet

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...