Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indiscipline

/in'disiplin/ phổ biến #40920

Nghĩa thường dùng

sự vô kỷ luật danh từ

“The teacher was concerned about the indiscipline in the classroom.”Giáo viên lo lắng về sự vô kỷ luật trong lớp học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indiscipline

/in'disiplin/

danh từ

  • sự vô kỷ luật
  • hành động vô kỷ luật
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of lacking discipline

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...