indiscipline
Nghĩa thường dùng
“The teacher was concerned about the indiscipline in the classroom.”Giáo viên lo lắng về sự vô kỷ luật trong lớp học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indiscipline
/in'disiplin/
danh từ
- sự vô kỷ luật
- hành động vô kỷ luật
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of lacking discipline