Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indiscreet

/,indis'kri:t/ phổ biến #29630
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indiscreet

/,indis'kri:t/

tính từ

  • vô ý, không thận trọng; không kín đáo, hớ hênh (trong cách ăn nói...)
  • không khôn ngoan, không biết suy xét
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking discretion; injudicious

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...