Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indispensable

/,indis'pensəbl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8952

Nghĩa thường dùng

không thể thiếu, tất yếu tính từ

“A reliable supplier is indispensable to production continuity.”Nhà cung cấp đáng tin cậy là không thể thiếu để duy trì sản xuất liên tục.

Biến thể từ indispensables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indispensable

/,indis'pensəbl/

tính từ

  • rất cần thiết, không thể thiếu được
    • air, food and water are indispensable to life: không khí, thức ăn và nước lã là những thứ không thể thiếu được đối với cuộc sống
  • bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm...)

danh từ

  • người rất cần thiết, vật rất cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh

a. not to be dispensed with; essential s. unavoidable

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...