Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8952

indispensable

/,indis'pensəbl/

tính từ

  • rất cần thiết, không thể thiếu được
    • air, food and water are indispensable to life: không khí, thức ăn và nước lã là những thứ không thể thiếu được đối với cuộc sống
  • bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm...)

danh từ

  • người rất cần thiết, vật rất cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh

a. not to be dispensed with; essential\ns. unavoidable

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...