Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indisposed

/,indis'pouzd/ phổ biến #33526
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indisposed

/,indis'pouzd/

tính từ

  • không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì)
  • khó ở, se mình
Định nghĩa tiếng Anh

v make unwilling v make unfit or unsuitable v cause to feel unwell s somewhat ill or prone to illness s (usually followed by `to') strongly opposed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...