indoctrinate
/in'dɔktrineit/ GRE phổ biến #21692
“indoctrinated” là quá khứ phân từ của indoctrinate — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
indoctrinated quá khứ phân từ
indoctrinated quá khứ
indoctrinating hiện tại phân từ
indoctrinates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indoctrinate
/in'dɔktrineit/
ngoại động từ
- truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo
- to indoctrinate Buddhism: truyền bá đạo Phật
Định nghĩa tiếng Anh
v. teach doctrines to; teach uncritically