Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indoors

/'indɔ:z/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #8145

Nghĩa thường dùng

ở trong nhà, trong nhà tính từ

“The meeting is being held indoors.”Cuộc họp đang được tổ chức trong nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indoors

/'indɔ:z/

phó từ

  • ở trong nhà
    • to stay indoors: ở nhà không đi đâu
Định nghĩa tiếng Anh

r within a building

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...