indoors
Nghĩa thường dùng
“The meeting is being held indoors.”Cuộc họp đang được tổ chức trong nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
indoors
/'indɔ:z/
phó từ
- ở trong nhà
- to stay indoors: ở nhà không đi đâu
Định nghĩa tiếng Anh
r within a building
Từ điển Anh–Việt
112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The meeting is being held indoors.”Cuộc họp đang được tổ chức trong nhà.
r within a building
Đang tải...