Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indorsee

/,endɔ:'si:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indorsee

/,endɔ:'si:/

danh từ

  • người được chuyển nhượng (hối phiếu...); người được quyền lĩnh (séc...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The person to whom a note or bill is indorsed, or assigned by indorsement.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...