induction
/in'dʌkʃn/ GRECollins ★ phổ biến #10709
Nghĩa thường dùng
lễ kết nạp
danh từ
“The induction ceremony for new employees was very formal.”Lễ giới thiệu cho nhân viên mới rất trang trọng.
Biến thể từ
inductions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
induction
/in'dʌkʃn/
danh từ
- sự làm lễ nhậm chức (cho ai)
- sự bước đầu làm quen nghề (cho ai)
- sự giới thiệu (vào một tổ chức)
- (tôn giáo) sự bổ nhiệm
- phương pháp quy nạp
- by induction: lý luận bằng phương pháp quy nạp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thủ tục tuyển vào quân đội
- (điện học) sự cảm ứng; cảm ứng
- nuclear induction: cảm ứng hạt nhân
Định nghĩa tiếng Anh
n. an electrical phenomenon whereby an electromotive force (EMF) is generated in a closed circuit by a change in the flow of current n. the act of bringing about something (especially at an early time)