Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indulgent

/in'dʌldʤənt/ Collins ★ phổ biến #17363

Nghĩa thường dùng

Hào phóng hoặc khoan dung, thường theo cách thú vị. tính từ

“An indulgent dessert can be a special treat.”Một món tráng miệng xa xỉ có thể là một món quà đặc biệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indulgent

/in'dʌldʤənt/

tính từ

  • hay nuông chiều, hay chiều theo
  • khoan dung
    • to be indulgent towards someone's faults: khoan dung đối với lỗi lầm của ai
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by or given to yielding to the wishes of someone s. tolerant or lenient s. being favorably inclined

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...