Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #17363

indulgent

/in'dʌldʤənt/

tính từ

  • hay nuông chiều, hay chiều theo
  • khoan dung
    • to be indulgent towards someone's faults: khoan dung đối với lỗi lầm của ai
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by or given to yielding to the wishes of someone\ns. tolerant or lenient\ns. being favorably inclined

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...