Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

industrial zone

Nghĩa thường dùng

khu công nghiệp cụm từ

“The industrial zones which lie on the edge of the city are grey and polluted.”Các khu công nghiệp nằm ở rìa thành phố thì xám xịt và ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...